Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 注油所chú du sở
- 1
trạm xăng dầu, cây xăng
Nơi cho xăng dầu là nhiên liệu vào xe...
Định nghĩa tiếng Hàn: 자동차 등에 연료가 되는 기름을 넣는 곳.
Trước khi đi du lịch, chúng tôi ghé cây xăng đổ đầy bình.
Trước cây xăng tìm mãi một tiếng mới thấy, xe cộ đã xếp hàng dài.