Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

편의점

cửa hàng tiện lợi

Danh từGốc Hán: 便宜店tiện nghi điếm

  1. 1

    cửa hàng tiện lợi

    Cửa hàng mở suốt 24 giờ mỗi ngày và bán những nhu yếu phẩm đơn giản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하루 24시간 내내 문을 열고 간단한 생활필수품 등을 파는 가게.

    • Cửa hàng tiện lợi ở khu tôi không có món gì là không bán.

    • Trên đường tan làm, tôi ghé cửa hàng tiện lợi mua đồ ăn vặt.