Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

매장

tiệm, cửa hàng

Danh từGốc Hán: 賣場mại trường

  1. 1

    tiệm, cửa hàng

    Nơi bán hàng hóa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 파는 곳.

    • Trong trung tâm thương mại mới mở có một cửa hàng đồ thể thao lớn.

    • Khi siêu thị giảm giá lớn mở ra, các cửa hàng nhỏ xung quanh dễ bị phá sản.