Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기부

gibu[기부]Trung cấp · TOPIK II

sự cho tặng, sự hiến tặng

Danh từGốc Hán: 寄附ký phụ

  1. 1

    sự cho tặng, sự hiến tặng

    Việc đưa ra tài sản hay tiền với mục đích giúp đỡ tập thể, cơ quan hay người khác mà không đòi hỏi gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이나 기관, 단체 등을 도울 목적으로 돈이나 재산을 대가 없이 내놓음.

    • Nhờ sự quyên góp của một người giàu, một ngôi trường đã được xây để cả học sinh nghèo cũng có thể yên tâm học tập.

    • Chủ tịch Kim đang gây chú ý vì không để lại tài sản cho con cái mà quyên góp toàn bộ cho xã hội.