Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 罪tội
- 1
tội, tội lỗi
Suy nghĩ hay hành động sai trái với luật, lời dạy mang tính tôn giáo hay lương tâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 양심이나 종교적 가르침, 법에 벗어나는 잘못된 행동이나 생각.
Ông Kim phạm tội nặng nên phải sống trong tù suốt đời.
Nếu thấy mình sai thì hãy hối hận về tội lỗi và đừng bao giờ làm chuyện như vậy nữa.