Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

처벌

sự xử phạt, hình phạt

Danh từGốc Hán: 處罰xử phạt

  1. 1

    sự xử phạt, hình phạt

    Việc nhà nước hay cơ quan đặc biệt ra chế tài hay xử phạt đối với người phạm tội. Hoặc hình phạt như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 범죄를 저지른 사람에게 국가나 특정 기관이 제재나 벌을 줌. 또는 그러한 벌.

    • Nghệ sĩ đó đã bị xử phạt vì tội đánh bạc bất hợp pháp.

    • Nếu không có bằng chứng phạm tội thì khó xử phạt thủ phạm.