Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 法pháp

  1. 1

    luật, pháp luật

    Mệnh lệnh hay quy tắc do nhà nước làm ra mà toàn dân nhất thiết phải tuân thủ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모든 국민이 반드시 지켜야 하는, 나라에서 만든 명령이나 규칙.

    • Mọi công dân sống ở Hàn Quốc đều có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.

    • Nghị sĩ Kim bị cảnh sát bắt giam vì tội vi phạm pháp luật trong quá trình bầu cử.