Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 分野phân dã
- 1
lĩnh vực
Một trong những phạm vi hay bộ phận chia hoạt động xã hội theo tiêu chuẩn nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사회 활동을 어떠한 기준에 따라 나눈 범위나 부분 중의 하나.
Trong số nhiều lĩnh vực mỹ thuật, Ji-su đặc biệt có năng khiếu về hội họa.
Khi chọn chuyên ngành, cần suy nghĩ kỹ xem lĩnh vực mình quan tâm là gì.