Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

물질

muljil[물찔]Trung cấp · TOPIK II

vật chất

Danh từGốc Hán: 物質vật chất

  1. 1

    vật chất

    Thực thể tồn tại một cách khách quan theo quan niệm trái ngược với mặt tinh thần của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 인간의 정신과 반대되는 개념으로 객관적으로 존재하는 실체.

    • Lý thuyết này nói về mối quan hệ chủ - tớ giữa tinh thần và vật chất.

    • Từ xa xưa, các triết gia đã tranh luận nhiều về mối quan hệ giữa vật chất và tinh thần.

  2. 2

    vật chất

    Của cải hay tài sản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 재산이나 재물.

    • Hầu hết các tôn giáo đều nhấn mạnh việc tu dưỡng tinh thần hơn là lòng tham vật chất.

    • Tôi không biết phải trả món nợ tinh thần và nợ vật chất với bố như thế nào.

  3. 3

    vật chất

    Yếu tố chiếm một phần không gian và có khối lượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 공간의 일부를 차지하고 질량을 갖는 요소.

    • Ánh sáng dễ dàng đi qua các vật chất trong suốt như thủy tinh.

    • Hút thuốc sẽ khiến bạn hấp thụ các chất độc hại như nicotine.