sự phạm tội
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Việc làm trái luật và gây ra tội.
Định nghĩa tiếng Hàn: 법을 어기고 죄를 저지르는 것.
Khu vực đó có tỷ lệ tội phạm cao.
Cảnh sát đang nỗ lực phòng chống tội phạm.