Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

존경

sự kính trọng, sự tôn kính

Danh từGốc Hán: 尊敬tôn kính

  1. 1

    sự kính trọng, sự tôn kính

    Sự đề cao và tôn trọng hành vi hay nhân cách tuyệt vời của người nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람의 훌륭한 인격이나 행위를 높이고 받듦.

    • Thầy Kim, người yêu thương học sinh bằng cả tấm lòng, nhận được sự kính trọng sâu sắc.

    • Nhiều người bày tỏ sự kính trọng với vị trưởng lão có nhân cách tuyệt vời.