Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 定 하다định + 하다
- 1
định, chọn
Lựa chọn một trong số nhiều thứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 가지 중에서 하나를 고르다.
Chúng tôi chọn quán cà phê hay lui tới làm điểm hẹn gặp ngày mai.
Tôi đã định ra mỗi Chủ nhật là ngày dành cho gia đình.
- 2
định, quy định
Làm mới quy tắc hay luật...
Định nghĩa tiếng Hàn: 규칙이나 법 등을 새로이 만들다.
Nước ta đã định ra ngày Hangeul để kỷ niệm ngày sáng tạo ra chữ Hangeul.
Lớp chúng tôi có nhiều người đi muộn nên đã đặt ra quy định ai đi muộn sẽ phải nộp phạt.
- 3
định, quyết định
Quyết tâm hay quyết chí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 뜻을 굳히다.
Dù làm việc gì, một khi đã quyết chí, anh ấy nhất định sẽ làm cho bằng được.
Seunggyu quyết định kết hôn với Jisu và đã cầu hôn cô ấy.