Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nắm, cầm
Cầm bằng tay và không bỏ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손으로 쥐고 놓지 않다.
Tôi nắm chặt cánh tay Yumin đang đứng dậy khỏi chỗ ngồi.
Trưởng phòng Kim tức giận túm lấy cà vạt của trưởng ban Park giật mạnh.
- 2
bắt, chộp lấy
Nắm bắt vào trong tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 붙들어 손에 넣다.
Sau thời gian mai phục, cảnh sát đã bắt được tên trộm.
Ông lão Kim bắt rắn trên núi đem bán ở chợ.
- 3
bắt (thú)
Giết con thú.
Định nghĩa tiếng Hàn: 짐승을 죽이다.
Bà tôi làm thịt gà để nấu món gà hầm sâm.
Khi tôi đỗ kỳ thi công chức, mẹ đã mổ lợn mở tiệc cả làng.
- 4
nắm lấy
Chiếm quyền hạn...
Định nghĩa tiếng Hàn: 권한 등을 차지하다.
Nghị sĩ Kim trở nên kiêu ngạo sau khi nắm quyền lực.
Với chiến thắng trong cuộc bầu cử lần này, đảng chúng tôi đã chắc chắn nắm được chính quyền.