Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 門môn

  1. 1

    cửa

    Thiết bị có thể đóng mở để con người có thể vào trong và ra ngoài hay đặt vào và lấy ra đồ đạc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 안과 밖을 드나들거나 물건을 넣고 꺼낼 수 있게 하기 위해 열고 닫을 수 있도록 만든 시설.

    • Không biết có ai đã đến văn phòng chưa mà cửa đang mở.

    • Nghe tiếng gõ cửa, tôi ra xem thì thấy có bưu kiện.

  2. 2

    cánh cửa

    Quá trình phải vượt qua để được đạt mục tiêu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목표를 이루기 위해 통과해야 하는 과정.

    • Kinh tế phục hồi, cánh cửa việc làm đã rộng mở.

    • Chỉ sau khi đi qua cánh cửa gian nan mới có thể đạt được thành công.