Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

분수

bunsu[분수]Trung cấp · TOPIK II

sự nhận thức

1.Danh từGốc Hán: 分數phân số

  1. 1

    sự nhận thức

    Trí tuệ để phân biệt sự vật hay hiện tượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물이나 현상을 분별하는 지혜.

    • Seunggyu không biết điều nên lúc nào không nên ra mặt cũng cứ ra mặt.

    • Có lẽ vì còn nhỏ nên Jisu thường hành động hấp tấp, thiếu suy nghĩ.

  2. 2

    thân phận

    Mức độ phù hợp với vị trí của bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자기의 처지에 맞는 한도.

    • Con người phải sống đúng với phận của mình.

    • Khi nhận và hưởng thụ từ người khác thì không được vượt quá phận mình.

  3. 3

    số phận

    Giới hạn mà con người không được vượt qua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람으로서 넘지 말아야 할 한계.

    • Đùa giỡn cũng phải có giới hạn chứ.

    • Coi thường người khác cũng phải có giới hạn.

2.Danh từGốc Hán: 噴水

  1. 1

    cái phun nước, nước phun

    Thiết bị phun nước lên trên thông qua lỗ hẹp, thường lắp đặt ở giữa công viên hay quảng trường. Hoặc nước như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흔히 공원이나 광장 한가운데에 설치하는, 좁은 구멍을 통해서 물을 위로 내뿜는 장치. 또는 그 물.

    • Đài phun nước ở quảng trường hoạt động vào mỗi giờ đúng.

    • Nhìn những dòng nước vọt lên từ đài phun nước, cái nóng tan biến hết.