Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자기소개

jagisogae[자기소개]Sơ cấp · TOPIK IHoạt động xã hội

sự tự giới thiệu

Danh từGốc Hán: 自己紹介tự kỷ thiệu giới

  1. 1

    sự tự giới thiệu

    Việc nói cho người mới gặp nhau lần đầu biết về tên tuổi, sở thích, nghề nghiệp của bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 처음 만난 사람에게 자기의 이름, 직업, 취미 등을 말하여 알림.

    • Các giám khảo phỏng vấn yêu cầu ứng viên tự giới thiệu ngắn gọn.

    • Các tân sinh viên đã tự giới thiệu một cách dí dỏm trước mặt các đàn anh đàn chị.