Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

잊어버리다

ijeobeorida[이저버리다]Sơ cấp · TOPIK IHoạt động nhận thức

quên mất

Động từ

  1. 1

    quên mất

    Không nhớ được tất cả hoặc hoàn toàn không nhớ ra được điều mình đã từng một lần biết đến.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한번 알았던 것을 모두 기억하지 못하거나 전혀 기억해 내지 못하다.

    • Có tuổi rồi, Seunggyu hay quên tên người hay ngày tháng.

    • Lâu không dùng, tôi đã quên mất mật khẩu tài khoản email.

  2. 2

    quên béng, quên phéng, quên biến

    Trong chốc lát hoàn toàn không nhớ ra được cái phải nhớ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기억해야 할 것을 한순간 전혀 생각해 내지 못하다.

    • Chủ nhà quên tắt lò sưởi nên đã xảy ra hỏa hoạn.

    • Jisu không định thất hẹn với bạn nhưng lỡ quên mất.

  3. 3

    quên, quên đi

    Không quan tâm hoặc không để trong lòng việc không tốt đã qua, nỗi đau hoặc nỗi khó khăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어려움이나 고통, 또는 좋지 않은 지난 일을 마음속에 두지 않거나 신경 쓰지 않다.

    • Seunggyu tự nhủ hãy quên đi những căng thẳng vặt vãnh.

    • Từ nay sẽ chỉ có chuyện tốt thôi, nên hãy quên hết những chuyện đau lòng đi.

  4. 4

    quên đi

    Không khắc ghi trong lòng những điều như ân huệ hoặc việc đương nhiên phải làm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마땅히 해야 할 일이나 은혜 등을 마음에 새겨 두지 않다.

    • Đã chịu ơn ai thì không được quên ơn đó.

    • Chúng ta thường sống mà quên đi lòng biết ơn với cha mẹ.