Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 神經thần kinh
- 1
dây thần kinh
Cơ quan có dạng sợi chỉ mảnh trong cơ thể của động vật hay người, cảm nhận được kích thích của bên ngoài và đối phó với chúng
Định nghĩa tiếng Hàn: 동물이나 사람의 몸에서 외부의 자극을 감지하고 이에 대처하는 가는 실 모양의 기관.
Trong cơ thể chúng ta có vô số dây thần kinh.
Khoảnh khắc nắm tay cô ấy, một cơn rùng mình khó tả đã kích thích thần kinh tôi.
- 2
thần kinh, đầu óc
Cảm giác hay suy nghĩ về việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대한 느낌이나 생각.
Trước kỳ thi, thần kinh tôi trở nên căng thẳng.
Chị tôi chưa kết hôn, nghe bạn bè nói sắp cưới thì trở nên nhạy cảm.