Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아프다

apeuda[아프다]Sơ cấp · TOPIK ICảm giác

đau

Tính từ

  1. 1

    đau

    Cảm nhận chứng đau hoặc khổ sở vì bị thương hoặc bị bệnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다치거나 병이 생겨 통증이나 괴로움을 느끼다.

    • Tôi vừa ngồi xuống thì bác sĩ đã hỏi tôi đau ở đâu.

    • Seung-gyu nói ăn phải đồ ăn hỏng nên đau bụng cả ngày.

  2. 2

    nhức mỏi, đau nhức

    Sử dụng nhiều bộ phận nào đó của cơ thể nên cảm thấy mệt mỏi và khó chịu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸의 어떤 부분을 많이 사용해서 피로나 괴로움을 느끼다.

    • Chân Jisu đau quá nên không thể đi tiếp được nữa.

    • Đọc sách suốt ba tiếng không nghỉ nên mắt tôi đau quá.

  3. 3

    đau (đầu)

    Khổ sở vì việc khó giải quyết hoặc vấn đề phức tạp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 해결하기 어려운 일이나 복잡한 문제로 괴롭다.

    • Nghĩ đến việc phải trông đứa cháu nghịch ngợm là Jisu thấy đau cả đầu.

    • Min-jun nghĩ rằng khi xử lý việc trưởng phòng Kim giao, anh đã phải gánh một việc đau đầu.

  4. 4

    đau lòng

    Trong lòng có cảm giác khổ sở vì nỗi buồn hay sự luyến tiếc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 슬픔이나 연민으로 마음에 괴로운 느낌이 있다.

    • Nghe bản nhạc này, tôi lại nhớ đến những kỷ niệm đau buồn với người bạn gái đã chia tay.

    • Nghĩ đến đứa con đang ở nhà một mình tự nấu cơm ăn, Yu-min thấy đau lòng.