Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

정신

jeongsin[정신]Trung cấp · TOPIK IICảm giác

tinh thần, tâm trí, tâm linh

Danh từGốc Hán: 精神tinh thần

  1. 1

    tinh thần, tâm trí, tâm linh

    Tâm hồn hay linh hồn đối ngược với vật chất và thể chất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 육체나 물질과 반대되는 영혼이나 마음.

    • Nếu tinh thần không ngay thẳng thì thể xác chúng ta cũng chịu nhiều căng thẳng.

    • Chúng tôi có thể cảm nhận được tinh thần của tổ tiên ngay cả trong một bức tranh như thế này.

  2. 2

    tinh thần

    Khả năng cảm nhận rồi suy nghĩ và phán đoán về điều gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 대해 느끼고 생각하고 판단하는 힘.

    • Jisu tập trung tinh thần đọc sách.

    • Đột nhiên biết quá nhiều điều, đầu óc anh ấy trở nên rối loạn.

  3. 3

    tinh thần

    Thái độ hay tư thế của tâm hồn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음의 자세나 태도.

    • Jisu nhìn mọi thứ bằng tinh thần phê phán.

    • Seunggyu có tinh thần phục vụ giúp đỡ người khó khăn rất cao.

  4. 4

    tinh thần

    Ý nghĩa hay mục đích, ý niệm, tư tưởng được đặt trên nền tảng của cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇의 밑바탕에 깔리는 의의나 목적, 이념, 사상.

    • Anh ấy theo đuổi tinh thần chủ nghĩa duy lý và phát triển lý thuyết của mình.

    • Những nỗ lực của cha ông nhằm hiện thực hóa tinh thần dân chủ đã trở thành nền tảng cho xã hội chúng ta ngày nay.