Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

육교

cầu vượt

Danh từGốc Hán: 陸橋lục kiều

  1. 1

    cầu vượt

    Cầu được xây để có thể đi ngang qua phía trên đường bộ hay đường sắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도로나 철로 위를 건너갈 수 있도록 만든 다리.

    • Trên cầu vượt có treo tấm băng rôn bị ướt mưa.

    • Đang đi qua cầu vượt, chúng tôi nhìn xuống những chiếc ô tô chạy trên đường.