Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

유도

sự dẫn dắt, sự điều khiển

Danh từGốc Hán: 誘導dụ đạo

  1. 1

    sự dẫn dắt, sự điều khiển

    Sự kéo người hay đồ vật về hướng hay địa điểm mong muốn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건을 원하는 방향이나 장소로 이끎.

    • Liên Hợp Quốc đã đứng ra thúc đẩy đối thoại giữa hai nước đang xung đột.

    • Tại hiện trường tai nạn giao thông, đang tiến hành hướng dẫn các xe phía sau.

  2. 2

    sự dẫn điện, sự cảm ứng

    Việc vật thể ở trong môi trường điện hoặc điện từ chịu ảnh hưởng của môi trường đó và thể hiện tính chất của dòng điện hay điện từ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전기장이나 자기장 속에 있는 물체가 그 영향을 받아 전기나 자기를 띰.

    • Ông ấy đã phát triển thiết bị phát điện cảm ứng sử dụng lực từ.

    • Nếu đường truyền thông tin bị nhiễu cảm ứng do các thiết bị bên ngoài thì sẽ xảy ra hiện tượng kém tín hiệu.