Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
chỗ gần
Nơi gần không xa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 멀지 않고 가까운 곳.
Khi mùa xuân đến, học sinh đi dã ngoại ở công viên gần trường.
Có lẽ không nghe rõ giọng tôi nên Jisu ngồi sát lại gần tôi.
- 2
sự tiệm cận
Mức độ gần như chạm tới mốc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 기준에 거의 다다를 정도.
Hình như chúng tôi đã không chợp mắt suốt gần hai ngày để làm bài tập.
Bố làm thêm giờ xong, gần hai giờ sáng mới về đến nhà.
2.Phó từ
- 1
một cách gần
Một cách không xa về khoảng cách.
Định nghĩa tiếng Hàn: 거리가 멀지 않게.
Cậu cũng lại gần đây ăn cơm cùng bọn mình đi.
Sống gần nhau mà sao gặp mặt khó thế?
- 2
gần như, khoảng
Một cách sắp chạm tới mốc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 기준에 거의 다다르게.
Thầy Kim trông gần bốn mươi tuổi.
Tòa nhà trúng đạn pháo đã bị phá hủy gần một nửa.
- 3
một cách gần gũi
Một cách thân thiết với nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 친하게.
Mẹ luôn lo con mình sẽ thân thiết với bạn xấu.
Gia đình Jisu và gia đình tôi là chỗ thân tình, qua lại với nhau.