Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từGốc Hán: 勇敢 하다dũng cảm + 하다
- 1
dũng cảm, can đảm
Mạnh mẽ và có dũng khí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 용기가 있고 씩씩하다.
Ông tôi đã hy sinh khi chiến đấu dũng cảm trên chiến trường.
Một người đàn ông đã dũng cảm lao xuống nước để cứu đứa trẻ bị rơi xuống biển.
Cùng chủ đề: Thái độ
- 태도thái độ
- 착하다hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
- 자랑sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
- 조심sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
- 친절sự tử tế, sự niềm nở
- 부지런하다siêng, siêng năng
- 게으르다lười biếng
- 얼른một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
- 가만히một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
- 자세tư thế
- 최선sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
- 여전히vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa