Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi lên, leo lên
Đi từ chỗ thấp đến chỗ cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 낮은 곳에서 높은 곳으로 오다.
Cô ở nhà tầng dưới hay lên nhà tôi chơi.
Lên đến đỉnh núi thì thấy có một túp lều nhỏ để người leo núi nghỉ chân.
- 2
lội ngược dòng, chảy ngược dòng
Chảy ngược và hướng lên phía trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흐름을 거슬러 위쪽으로 향하여 오다.
Ngược lên thượng nguồn sông thì nguồn gây ô nhiễm hiện ra.
Đàn cá bắt đầu bơi ngược dòng sông.
- 3
lên
Từ địa phương tới trung ương như Seoul. Hoặc từ bộ phận địa phương tới bộ phận trung ương.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지방에서 서울 등의 중앙으로 오다. 또는 지방 부서에서 중앙 부서로 오다.
Ông tôi làm nông ở quê rồi lên Seoul vào năm bốn mươi mấy tuổi.
Trưởng phòng Kim đang làm ở chi nhánh Jeju thì được điều trở lại trụ sở ở Seoul.
- 4
lên
Từ vị trí hay lớp thấp chuyển tới đẳng cấp cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학년이나 지위가 낮은 등급에서 높은 등급으로 옮아오다.
Anh ấy nỗ lực chăm chỉ và cuối cùng đã vươn lên vị trí hàng đầu thế giới.
Từng là thực tập sinh ở công ty chúng tôi, anh ấy được tuyển đặc biệt và lên làm ở bộ phận chúng tôi.