Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

예습

sự luyện tập trước học bài trước

Danh từGốc Hán: 豫習dự tập

  1. 1

    sự luyện tập trước học bài trước

    Việc học trước những cái sẽ được học.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 배울 것을 미리 공부함.

    • Những đứa trẻ có thói quen chuẩn bị bài trước thường có năng lực học tập tốt.

    • Muốn học giỏi thì phải chuẩn bị bài trước và ôn bài thật kỹ.