Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Thán từ

  1. 1

    dạ, vâng

    Lời nói được dùng khi đáp lại lời gọi của người bề trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람의 부름에 대답할 때 쓰는 말.

    • Các học sinh trả lời "Có ạ" khi thầy giáo điểm danh.

    • Khi ông gọi Ji-yeong, Ji-yeong vâng một tiếng rồi chạy đến.

  2. 2

    dạ, vâng

    Lời nói được dùng khi trả lời một cách khẳng định đối với mệnh lệnh hay câu hỏi của người bề trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람의 물음이나 명령 등에 긍정하여 대답할 때 쓰는 말.

    • Con trai ơi, con chạy ra cửa hàng trước nhà giúp mẹ một chút được không?

      Vâng, thưa mẹ. Mẹ cần con đi mua gì ạ?

    • Trợ lý Kim, trong hôm nay hãy soạn kế hoạch mới rồi báo cáo nhé.

      Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

  3. 3

    dạ, sao ạ

    Lời nói được sử dụng khi hỏi lại điều người bề trên đã nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람의 말을 다시 물을 때 쓰는 말.

    • Dạ? Câu đó nghĩa là gì vậy ạ?

    • Dạ? Vừa rồi ông nói gì ạ?

  4. 4

    được không ạ, được chứ ạ

    Lời nói được dùng khi muốn nài nỉ điều gì với người bề trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람에게 무엇을 조를 때 쓰는 말.

    • Mẹ ơi, tăng tiền tiêu vặt cho con đi mà. Nhé?

    • Bố ơi, hôm nay chơi với con thật vui đi mà. Nhé?

2.Danh từ

  1. 1

    xa xưa, trước đây

    Trước đây rất lâu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오래 전.

    • Dân tộc ta từ xưa đã coi trọng lễ nghĩa.

    • Em tôi tuy đã trưởng thành nhưng xưa cũng như nay vẫn thích búp bê.

3.Danh từGốc Hán: 例lệ

  1. 1

    ví dụ cụ thể

    Cái trở thành hình mẫu thực tế để nêu quam điểm hay giải thích cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 설명하거나 주장하기 위한 실제 본보기가 되는 것.

    • Tôi sẽ giải thích bằng cách đưa ra ví dụ.

    • Chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy ví dụ về những việc tốt ở xung quanh mình.

4.Danh từGốc Hán: 禮

  1. 1

    lễ

    Thái độ hay suy nghĩ đúng đắn mà con người đương nhiên phải giữ lấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 당연히 지켜야 할 바른 마음가짐과 태도.

    • Chàng thanh niên biết lễ nghĩa đã cố gắng sống ngay thẳng.

    • Học sinh giữ lễ phép và cư xử cung kính trước mặt thầy giáo.

  2. 2

    lễ

    Nghi thức được tiến hành theo quy phạm và lễ nghĩa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 예의와 규범에 따라 행하는 의식.

    • Gia đình dòng trưởng sống tuân theo những quy tắc lễ nghi phức tạp.

    • Người cháu giữ đúng lễ nghi và lạy trong lễ cúng giỗ bà.

  3. 3

    lễ

    Quy tắc phải giữ lấy như là lễ nghĩa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 예의로써 지켜야 할 규칙.

    • Một ông cụ lên xe buýt nên tôi lễ phép nhường chỗ cho ông.

    • Mẹ dạy con phép lịch sự rằng phải đợi người lớn cầm thìa đũa lên rồi mới ăn cơm.