Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

고추장

gochujang[고추장]Sơ cấp · TOPIK I

tương ớt

Danh từGốc Hán: 고추 醬고추 + tương

  1. 1

    tương ớt

    Loại tương có màu đỏ, được làm từ nguyên liệu chính là bột ớt; là gia vị đặc trưng của Hàn Quốc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 고춧가루를 주재료로 해서 만든 붉은 색의 한국 고유의 양념.

    • Cơm trộn nhạt quá nên tôi cho thêm tương ớt rồi trộn ăn.

    • Chấm dưa chuột vào tương ớt tự làm ở nhà thì có vẻ ngon hơn.