Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

저희

chúng tôi, chúng em, chúng con

Đại từ

  1. 1

    chúng tôi, chúng em, chúng con

    Từ người nói dùng để chỉ bản thân hoặc nhiều người trong đó có cả mình khi xưng hô với người có vai vế lớn hơn mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 자기보다 높은 사람에게 자기를 포함한 여러 사람들을 가리키는 말.

    • Nhờ anh mà gia đình em đã được nghỉ ngơi thoải mái suốt một tháng.

    • Không biết chúng em có làm phiền đến nhà thầy không ạ.

  2. 2

    chúng tôi, chúng em, chúng con

    Từ dùng khi người nói nói chuyện với người có vai vế cao hơn để thể hiện sự vật liên quan đến mình một cách thân thiết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 자기보다 높은 사람에게 자기와 관련된 것을 친근하게 나타낼 때 쓰는 말.

    • Vợ tôi nấu ăn rất giỏi.

    • Lần này sản phẩm của chúng tôi được ưa chuộng nhất.

  3. 3

    bọn chúng, bọn họ

    Từ chỉ những điều đã nói ở phía trước hoặc những người đã đề cập đến trước đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 말했거나 나왔던 사람들을 다시 가리키는 말.

    • Vợ chồng em trai làm ăn thất bại sẽ lại liên lạc vào ngày mai để nhờ bảo lãnh, nhưng chúng nó nói gì thì tôi cũng sẽ từ chối.

    • Con dâu thứ hai và thứ ba đều đi làm nên chắc sẽ bảo bận mà không muốn về dịp lễ, nhưng không có chúng nó thì thiếu người làm.