Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
nhanh lên, mau lên
Từ thúc giục để làm việc hay hành động nhanh chóng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 행동을 빨리 하도록 재촉하는 말.
Tám giờ rồi. Mau dậy đi. Muộn học bây giờ.
Mau ăn chút gì đi. Cả ngày không ăn gì thì làm sao được.
- 2
nhanh nhé, nhanh đi
Từ chào đón vui vẻ hoặc khuyên nhủ khẩn thiết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 반갑게 맞아들이거나 간절히 권하는 말.
Mau vào đây. Đợi con lâu lắm rồi đấy.
Mở mắt ra đi mà. Làm ơn.
- 3
mau lẹ, nhanh chóng
Một cách nhanh chóng không trì trệ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지체 없이 빨리.
Nghe nói có ca sĩ nổi tiếng đến trước cổng trường, tôi phải mau đi xem ca sĩ đó mới được.
Người đàn ông bị lạc trên núi mong trời mau sáng để được mọi người cứu.