Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

살

thịt (người, động vật)

1.Danh từ

  1. 1

    thịt (người, động vật)

    Phần mềm bao quanh xương trong cơ thể của người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 몸에서 뼈를 둘러싸고 있는 부드러운 부분.

    • Em bé có da có thịt, mũm mĩm.

    • Trên thảo nguyên, bầy sư tử sau khi săn ngựa vằn đang xé thịt ăn.

  2. 2

    thịt (sò, cua…)

    Phần mềm ở bên trong vỏ hay chân của sò hay cua...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 조개나 게 등에서 껍데기나 다리 속에 있는 연한 부분.

    • Trên quầy bày những con tôm đầy thịt.

    • Chúng tôi tách thịt ra khỏi vỏ sò rồi nướng ăn.

  3. 3

    thịt (trái cây…)

    Phần còn lại sau khi bỏ hạt, ở bên trong vỏ của trái cây hay thực vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 과일이나 식물의 껍질 속에 있는, 씨를 뺀 나머지 부분.

    • Tôi gọt vỏ táo rồi chỉ ăn phần thịt quả.

    • Mẹ bóc vỏ ngưu bàng rồi chần sơ phần ruột trong nước sôi.

  4. 4

    da thịt

    Mặt ngoài da của người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 살가죽 겉면.

    • Da thịt cô ấy trắng và mềm mại.

    • Vì bị mảnh kính đâm vào lòng bàn chân nên da thịt bị rách và chảy máu.

2.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    tuổi

    Đơn vị đếm tuổi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나이를 세는 단위.

    • Chị tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

    • Năm tôi hai mươi tuổi, bố mẹ tôi qua đời.