Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
ngốc nghếch, khờ khạo
Suy nghĩ hay hành động không được thông minh hay khôn ngoan.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생각이나 행동이 똑똑하거나 지혜롭지 못하다.
Lối sống của người xưa tưởng như khờ dại mà lại khôn ngoan.
Sống rồi cậu sẽ biết phán đoán bây giờ của cậu là ngu ngốc.