Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
dễ
Không vất vả hay khó làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하기에 힘들거나 어렵지 않다.
Em tôi lúc nào cũng chỉ muốn làm những việc dễ có thể làm đơn giản.
Bài lần này ai tốt nghiệp cấp hai cũng có thể giải dễ dàng.
- 2
dễ dàng
Không tốn công sức mà có thể đối phó hoặc có thường xuyên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘들이지 않고 대할 수 있거나 자주 있다.
Gặp được người chú bận rộn không phải là chuyện dễ.
Giờ đây khó mà dễ dàng tìm thấy người tự may quần áo ở nhà để mặc.
- 3
dễ dàng
Có nhiều khả năng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가능성이 많다.
Làm việc vội vàng thì dễ mắc lỗi.
Chỉ ăn mà không tập thể dục thì dễ tăng cân.