Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
làm không được, không làm được
Làm cho việc nào đó không đạt đến được trình độ nhất định hoặc không có năng lực để làm việc đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 일정한 수준에 이르지 못하게 하거나 그 일을 할 능력이 없다.
Cô dâu mới không biết quán xuyến việc nhà nên nhà cửa rất bừa bộn.
Với Minjun, người không giỏi tiếng Anh, nói chuyện với người nước ngoài là việc rất khó khăn.
2.Tính từ
- 1
kém, thua
Mức độ hay trình độ không đạt đến mức nào đó khi thử so sánh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 비교해 보았을 때 정도나 수준이 어느 정도에 미치지 않다.
Ông ấy mặt mày ủ rũ nói với tôi rằng mùa màng năm nay không bằng năm ngoái.
Anh ấy trước đây hát rất hay, nhưng dạo này có vẻ không bằng trước.
- 2
chí ít cũng, ít nhất cũng, tệ lắm cũng
Dù nắm được ít đi nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무리 적게 잡아도.
Việc cỡ này thì ít nhất cũng phải mất khoảng một tuần mới làm xong.
Trên sân có ít nhất hơn hai mươi đứa trẻ đang tụ tập đá bóng.