Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 野外dã ngoại
- 1
vùng ven, vùng ngoại ô
Vùng hơi cách xa đô thị.
Định nghĩa tiếng Hàn: 도시에서 조금 떨어져 있는 들판.
Lâu lắm mới rời thành phố ra ngoài trời, yên tĩnh thật dễ chịu.
Vợ chồng chúng tôi hễ có thời gian là lại đầm ấm lái xe ra ngoại ô.
- 2
ngoài trời
Ngoài nhà hay tòa nhà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 집이나 건물의 밖.
Hôm nay trời đẹp nên học sinh cứ nằng nặc đòi học ngoài trời.
Ai cũng có thể xem miễn phí buổi biểu diễn ngoài trời ở công viên giải trí.