Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

단위

danwi[다뉘]Trung cấp · TOPIK II

đơn vị

Danh từGốc Hán: 單位đơn vị

  1. 1

    đơn vị

    Tiêu chuẩn cơ bản để thể hiện bằng số độ dài, số lượng, cân nặng (như mét, lít, gam).

    Định nghĩa tiếng Hàn: 미터, 리터, 그램과 같이 길이, 양, 무게 등을 수로 나타낼 때 기초가 되는 기준.

    • Đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc là 'won'.

    • Mỗi nước có đơn vị đo khối lượng khác nhau.

  2. 2

    đơn vị, khối

    Khối cơ bản trong việc tạo nên tổ chức hay hoạt động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 조직이나 활동을 이루는 데에 기본이 되는 덩어리.

    • Ở công viên có nhiều người đi dã ngoại theo từng gia đình.

    • Kỳ thi đại học được tổ chức trên quy mô toàn quốc, mọi thí sinh thi cùng ngày cùng giờ.