Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trước sau
Trước và sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞과 뒤.
Học sinh đang tập thể dục trên sân, gập người ra trước và ra sau.
Cảnh sát đứng trước và sau phạm nhân để hắn không thể trốn thoát.
- 2
trước sau
Trước và sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 먼저와 나중.
Hai cậu con trai của bà hàng xóm lần lượt trước sau đăng ký đi lính.
Khi mở cửa hàng mới, có nhiều việc phải chú ý tỉ mỉ trước và sau khi khai trương.
- 3
trước sau
Lời trước và lời sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞말과 뒷말.
Nếu đọc kỹ văn cảnh trước sau thì có thể suy ra nghĩa của cả những từ mình không biết.
Ngẫm kỹ đầu đuôi những gì bạn tôi nói thì thấy nội dung hoàn toàn không khớp nhau.