Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
biết
Có thông tin hay kiến thức về sự vật hay tình huống thông qua giáo dục, kinh nghiệm hay suy nghĩ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 교육이나 경험, 생각 등을 통해 사물이나 상황에 대한 정보 또는 지식을 갖추다.
Thầy giáo giải thích nội dung khó cho học sinh một cách dễ hiểu.
Minjun giải bài toán đó trơn tru như thể đã biết đáp án.
- 2
biết, nhận thức
Nhận ra hoặc cảm nhận bằng ý thức hay cảm giác về sự việc hay tình huống nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이나 상황에 대해 의식이나 감각으로 깨닫거나 느끼다.
Ra ngoài mới biết trời lạnh.
Tên tội phạm nhận ra tội lỗi của mình và đang ăn năn sâu sắc.
- 3
biết, nhận biết
Nhận ra hoặc cảm nhận trong lòng trạng thái tâm lí nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 심리적인 상태를 마음속으로 깨닫거나 느끼다.
Những đứa trẻ phạm lỗi biết xấu hổ nên cúi gằm mặt.
Những học sinh biết ơn đã viết thư cảm ơn đầy tâm huyết gửi thầy cô.
- 4
biết, biết cách
Tự xác định hoặc phán đoán sẽ làm việc nào đó như thế nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 어떻게 할지 스스로 정하거나 판단하다.
Ở quán ăn này khách tự lấy nước và món ăn kèm.
Đứa em vốn bé bỏng nay đã lớn đến mức tự biết chuẩn bị đồ dùng học tập của mình.