Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bất cứ cái nào, bất kì cái nào
Cái nào đó không được xác định một cách chính xác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정확하게 정해지지 않은 어떤 것.
Đói quá nên tôi thấy như ăn gì cũng được.
Để kiếm tiền, tôi làm bất cứ việc gì vớ được.
- 2
bất cứ tí nào, bất kì phần nào
Một chút hay một phần của cái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 조금이나 일부분.
Có lẽ tivi bị hỏng nên chẳng có gì hiện lên màn hình.
Năm tháng trôi qua nhưng khuôn mặt Jisu chẳng thay đổi gì cả.