Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 審査thẩm tra
- 1
sự thẩm định
Việc xem xét kĩ để phân biệt xem làm tốt hay không tốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잘하고 못한 것을 가리기 위해 자세히 살핌.
Công ty này tuyển chọn nhân viên mới qua ba vòng thẩm định.
Ở cuộc thi mỹ thuật lần này, đặc biệt mảng điêu khắc có nhiều tác phẩm chất lượng cao nên việc chấm giải gặp nhiều khó khăn.