Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 手段thủ đoạn
- 1
cách thức, biện pháp, phương tiện
Phương pháp hay công cụ dùng để đạt được mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 이루기 위하여 쓰는 방법이나 도구.
Văn học là phương tiện truyền đạt hiệu quả ý tưởng của tác giả.
Anh ta bất chấp mọi thủ đoạn để đạt điểm cao.
- 2
chiêu bài, phương thức
Kế sách hay tài nghệ xử lí việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 해 나가는 꾀나 솜씨.
Anh ấy đã thông minh lại còn có tài thuyết phục người khác.
Moi được tiền tiêu vặt từ ông chú keo kiệt, cậu đúng là có tài đấy.