Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
nhất định, kết cục
Suốt cho tới tận cuối cùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마지막까지 내내.
Rốt cuộc Minjun không chịu nổi khóa huấn luyện gian khổ và đã bỏ cuộc giữa chừng.
Chúng tôi đã chiến đấu hết sức nhưng rốt cuộc vẫn không thể thắng đối thủ mạnh đó.
- 2
rốt cuộc thì, kết cục thì
Đến cuối cùng thì mới...
Định nghĩa tiếng Hàn: 마지막에 가서 드디어.
Đứa trẻ mếu máo cuối cùng cũng òa khóc thật to.
Đã dùng đủ loại thuốc được cho là tốt, nhưng cuối cùng ông vẫn qua đời.