Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

손바닥

sonbadak[손빠닥]Sơ cấp · TOPIK IBộ phận cơ thể

lòng bàn tay, gan bàn tay

Danh từ

  1. 1

    lòng bàn tay, gan bàn tay

    Phía trong của tay là phần ngược lại của mu bàn tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 손등의 반대 부분인 손의 안쪽.

    • Một ông lão bảo sẽ xem chỉ tay cho anh ấy và bảo anh xòe lòng bàn tay ra.

    • Mỗi khi tôi không vâng lời, mẹ lại lấy roi đánh vào hai lòng bàn tay tôi.