Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

넘다

neomda[넘따]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

qua, vượt qua

Động từ

  1. 1

    qua, vượt qua

    Được thoát khỏi thời gian, thời kì, phạm vi nhất định…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 시간, 시기, 범위 등에서 벗어나게 되다.

    • Chú tôi ngoài bốn mươi mới có con trai đầu lòng.

    • Đứa út ở trong nhà vệ sinh hơn một tiếng đồng hồ không chịu ra.

  2. 2

    băng qua, vượt qua

    Vượt qua phía trên của bộ phận có vị trí cao

    Định nghĩa tiếng Hàn: 높은 부분의 위를 지나다.

    • Con mèo trèo qua cửa sổ vào trong nhà.

    • Mỗi lần vượt qua gờ giảm tốc, xe lại rung lắc.

  3. 3

    đi qua, băng qua

    Băng qua ranh giới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 경계를 건너 지나다.

    • Quân địch đã vượt qua đường phân giới quân sự để xâm nhập.

    • Sao lại bị tai nạn giao thông vậy?

      Tôi bị tai nạn khi tránh chiếc xe lấn qua vạch giữa lao tới.

  4. 4

    vượt quá, vượt qua

    Vượt qua khỏi tiêu chuẩn hay giới hạn nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 기준이나 한계를 벗어나 지나다.

    • Sự can thiệp của mẹ chồng ngày càng quá đáng.

    • Khi trình độ piano của con vượt một mức nhất định, mẹ đã cho con đi học ở trung tâm chuyên nghiệp.