Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

포장

pojang[포장]Sơ cấp · TOPIK I

(sự) đóng gói, đóng bao bì; giấy gói

Danh từGốc Hán: 包裝bao trang

  1. 1

    (sự) đóng gói, đóng bao bì; giấy gói

    Việc bọc hay trang trí đồ vật. Hoặc chất liệu dùng để trang trí hay bọc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 싸거나 꾸림. 또는 싸거나 꾸리는 데 사용하는 재료.

    • Tôi bọc hộp bằng giấy gói rồi dán nơ lên để hoàn thành việc gói quà.

    • Món quà của Seunggyu bên ngoài gói rất lộng lẫy nhưng bên trong thì chẳng có gì đáng kể.

  2. 2

    sự tạo vỏ bọc, sự ra vẻ bề ngoài

    Việc trang trí chỉ bên ngoài cho có vẻ như thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 겉으로만 그럴듯하게 꾸밈.

    • Hội nghị học thuật đó bề ngoài hào nhoáng nhưng nội dung thực chất lại sơ sài.

    • Lý lịch hào nhoáng của tiến sĩ Kim có nhiều phần bị thổi phồng.