Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소나기

cơn mưa rào

Danh từ

  1. 1

    cơn mưa rào

    Mưa bỗng nhiên rơi mạnh rồi lại tạnh ngay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 갑자기 세게 내리다가 곧 그치는 비.

    • Cơn mưa rào đã làm ướt cánh đồng khô cằn.

    • Bạn tôi chìa ô cho tôi, rủ cùng tránh cơn mưa rào.

  2. 2

    sự ào tới, sự kéo tới, sự đổ xuống

    (cách nói ẩn dụ) Việc bỗng nhiên liên tục trút xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 갑자기 계속 퍼붓는 것.

    • Đội chúng tôi đang thua đậm đã lội ngược dòng giành chiến thắng nhờ một loạt bàn thắng dồn dập.

    • Trước lời chia tay của anh ấy, nước mắt tôi tuôn như mưa không ngớt.