Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
bước đi
Bàn chân di chuyển bước đi về phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 움직여 걸어 나가는 발.
Mỗi bước chân đi đều vang lên tiếng tuyết lạo xạo dưới chân.
Nhận được tin hôm nay không có giờ học, tôi quay gót trước cổng trường.
- 2
bước chân
Việc đến và đi của mọi người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람들의 오고 감.
Dù khách đã vắng bóng ở cửa hàng từ lâu, bà vẫn mở cửa mỗi ngày.
Ở đây hoa xuân đã bắt đầu nở từ cuối tuần trước nên người leo núi liên tục kéo đến mỗi ngày.
- 3
cú đá
Chân duỗi mạnh về phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 세차게 뻗는 발.
Đúng lúc Ji-su lơ là, một cú đá từ phía sau bay tới.
Seung-gyu bắt nạt những đứa trẻ yếu bằng cách đá chúng không thương tiếc.