Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 歲拜tuế bái
- 1
tuế bái, sự lạy chào
Sự lạy chào người lớn vào dịp tết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 설에 웃어른에게 인사로 하는 절.
Tôi lạy chúc Tết và nhận tiền mừng tuổi từ bố mẹ.
Ngày đầu năm mới, cả gia đình tụ họp ở nhà ông và lạy chúc Tết người lớn.