Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그럼

geureom[그럼]Sơ cấp · TOPIK I

nếu vậy thì

1.Phó từ

  1. 1

    nếu vậy thì

    Từ dùng khi nội dung phía trước trở thành điều kiện của nội dung phía sau.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용이 뒤의 내용의 조건이 될 때 쓰는 말.

    • Tò mò bí mật là gì à? Vậy thì tớ chỉ nói cho mình cậu thôi.

    • Thầy không có ở đây ạ? Vậy thì mai em sẽ quay lại.

  2. 2

    vậy thì

    Từ dùng khi tiếp nhận nội dung phía trước hoặc lấy nội dung ấy làm nền tảng cho chủ trương mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞의 내용을 받아들이거나 그 내용을 바탕으로 하여 새로운 주장을 할 때 쓰는 말.

    • Mọi người chuẩn bị xong để khởi hành chưa ạ? Vậy thì tất cả lên xe thôi.

    • Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn bữa ăn ngon. Vậy mời mọi người sang phòng ăn nhé?

2.Thán từ

  1. 1

    tất nhiên rồi, chứ còn gì nữa

    Từ dùng khi trả lời với nghĩa là đương nhiên, không cần phải nói gì.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말할 것도 없이 당연하다는 뜻으로 대답할 때 쓰는 말.

    • Bố ơi, bố có yêu con không?

      Tất nhiên rồi. Bố yêu Yumin của bố biết bao nhiêu.

    • Seunggyu à, cậu hiểu lời tớ nói không?

      Tất nhiên, hiểu chứ sao không. Tớ hiểu rõ rồi.