Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
con bò
Động vật nuôi để lấy sữa hoặc thịt ăn, cơ thể to lớn, lông có màu đen và trắng hoặc nâu vàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸집이 크고 갈색이나 흰색과 검은색의 털이 있으며, 젖을 짜 먹거나 고기를 먹기 위해 기르는 짐승.
Bác cả tôi ở quê đã thôi trồng lúa và quyết định nuôi bò.
Dịch bệnh lan rộng trong làng khiến thiệt hại của các hộ nuôi bò, nuôi lợn ngày càng tăng.